Bản đồ Sơn La mới và chi tiết nhất

Cập nhật mới nhất từ Dautudat.vn về bản đồ Sơn La chi tiết như: Bản đồ Sơn La cũ, bản đồ Sơn La kích thước lớn, bản đồ quy hoạch Sơn La, bản đồ du lịch Sơn La, ...  Hy vọng qua bài viết này sẽ có thêm những thông tin bổ ích đến với quý đọc giả.

Bản đồ Sơn La

Bản đồ du lịch Sơn La

Bản đồ quy hoạch tỉnh Sơn La

Bản đồ hành chính tỉnh Sơn La

Vị trí địa lý tỉnh Sơn La

Tỉnh Sơn La có diện tích 14.125  km² chiếm 4,27% tổng diện tích Việt Nam, đứng thứ 3 trong số 63 tỉnh thành phố. Toạ độ địa lý: 20o00'39'’ - 22o00'02'’ vĩ độ Bắc và 10o30'11’ - 10o50'02'’ kinh độ Đông và có vị trí tiếp giáp như sau: 

  • Phía bắc giáp các tỉnh Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu.
  • Phía đông giáp các tỉnh Phú Thọ, Hoà Bình.
  • Phía tây giáp với tỉnh Điện Biên.
  • Phía nam giáp với tỉnh Thanh Hóa và tỉnh Huaphanh (Lào).
  • Phía tây nam giáp tỉnh Luangprabang (Lào).

Sơn La có đường biên giới quốc gia dài 250 km, chiều dài giáp ranh với các tỉnh khác là 628 km.

Mật độ dân số tại Sơn La

Theo cuộc điều tra dân số ngày 1 tháng 4 năm 2019, tỉnh Sơn La có 1.248.416 người, đồng thời là tỉnh đông dân nhất vùng Tây Bắc Bộ. 13,8% dân số sống ở đô thị và 86,2% dân số sống ở nông thôn.

Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, toàn tỉnh có 7 tôn giáo khác nhau đạt 7.477 người, nhiều nhất là đạo Tin Lành có 3.110 người, tiếp theo là Công giáo đạt 2.950 người, Phật giáo có 1.370 người. Còn lại các tôn giáo khác như Hồi giáo có 42 người, Phật giáo Hòa Hảo có ba người, đạo Cao Đài và Minh Sư đạo mỗi tôn giáo chỉ có một người.

Mật độ dân số phân bố không đều, tại thành phố Sơn La có mật độ lên hơn 300 người/km2, các huyện Mai Sơn, Mộc Châu, Thuận Châu có mật độ hơn 100 người/km2, huyện Sốp Cộp có mật độ rất thấp, 31 người/km2, những nơi mật độ thấp nhất Sơn La đều nằm ở các xã thuộc các huyện Sốp Cộp, Bắc Yên, Sông Mã, có xã chỉ 9 người/km2 như xã Mường Lèo (Sốp Cộp).

Sơn La có 270.000 hộ dân, nhưng lại có đến 92.000 hộ nghèo, là tỉnh có số hộ nghèo lớn thứ 3 cả nước, chiếm 34%, là một trong những tỉnh nghèo của Việt Nam. Các huyện Sốp Cộp,, vân hồ, Bắc Yên, là những huyện nghèo của Sơn La, hộ nghèo chiếm từ 40-52% tổng dân số từng huyện, nằm trong danh sách 54 huyện nghèo của cả nước.

Bảng thông tin mật độ dân số tỉnh Sơn La

Huyện/Thành phố

Dân số (người) 

Diện tích (km2)

Sơn La

172.826

324.2

Bắc Yên

65.210

1.102,2

Mai Sơn

143.060

1.410,3

Mộc Châu

118.989

1.087,5 

Mường La

101.000

1.405,6

Phù Yên

115.700 

1.227,8

Quỳnh Nhai 

64.020 

1.056,7

Sông Mã

133.620

1.642,2

Sốp Cộp

45.050 

1.467,9

Thuận Châu 

153.000

1.535,1

Vân Hồ 

60.140

981,5

Yên Châu

75.800 

843,2

Bản đồ Sơn La trên Google Maps

Vừa rồi là những thông tin Dautudat.vn cập nhập về bản đồ Sơn La. Hy vọng bạn đọc có thêm nhiều thông tin hữu ích từ bài viết này và bạn có thể tham khảo thêm Bản đồ Việt Nam | Bản đồ Thế Giới cùng với bản đồ của 63 tỉnh thành trực thuộc nước Việt Nam:

Bản đồ An Giang | Bản đồ Bà Rịa - Vũng Tàu | Bản đồ Bạc Liêu | Bản đồ Bắc Kạn | Bản đồ Bắc Giang | Bản đồ Bắc Ninh | Bản đồ Bến Tre | Bản đồ Bình Dương | Bản đồ Bình Định | Bản đồ Bình Phước | Bản đồ Bình Thuận | Bản đồ Cà Mau | Bản đồ Cao Bằng | Bản đồ Cần Thơ | Bản đồ Đà Nẵng | Bản đồ Đắk Lắk | Bản đồ Đắk Nông | Bản đồ Điện Biên | Bản đồ Đồng Nai | Bản đồ Đồng Tháp | Bản đồ Gia Lai | Bản đồ Hà Giang | Bản đồ Hà Nam | Bản đồ Hà Nội | Bản đồ Hà Tĩnh | Bản đồ Hải Dương | Bản đồ Hải Phòng | Bản đồ Hồ Chí Minh | Bản đồ Hòa Bình | Bản đồ Hậu Giang | Bản đồ Hưng Yên | Bản đồ Khánh Hòa | Bản đồ Kiên Giang | Bản đồ Kon Tum | Bản đồ Lai Châu | Bản đồ Lào Cai | Bản đồ Lạng Sơn | Bản đồ Lâm Đồng | Bản đồ Long An | Bản đồ Nam Định | Bản đồ Nghệ An | Bản đồ Ninh Bình | Bản đồ Ninh Thuận | Bản đồ Phú Thọ | Bản đồ Phú Yên | Bản đồ Quảng Bình | Bản đồ Quảng Nam | Bản đồ Quảng Ngãi | Bản đồ Quảng Ninh | Bản đồ Quảng Trị | Bản đồ Sóc Trăng | Bản đồ Sơn La | Bản đồ Tây Ninh | Bản đồ Thái Bình | Bản đồ Thái Nguyên | Bản đồ Thanh Hóa | Bản đồ Thừa Thiên - Huế | Bản đồ Tiền Giang | Bản đồ Trà Vinh | Bản đồ Tuyên Quang | Bản đồ Vĩnh Long | Bản đồ Vĩnh Phúc | Bản đồ Yên Bái.