Bản đồ Hà Nội mới và chi tiết nhất

Cập nhật mới nhất về bản đồ thành phố Hà Nội chi tiết như bản đồ tổng quan Hà Nội, bản đồ 12 quận Hà Nội, bản đồ du lịch Hà Nội, bản đồ quy hoạch một số quận Hà Nội, ... Dautudat.vn hy vọng quý đọc giả có thêm những thông tin bổ ích từ bài viết bản đồ Hà Nội mới và chi tiết nhất này.

Bản đồ Hà Nội

Bản đồ 12 quận tại Hà Nội chi tiết

Bản đồ du lịch Hà Nội

Bản đồ tuyến xe buýt ở Hà Nội

Bản đồ sử dụng đất một số quận tại thành phố Hà Nội

Bản đồ sử dụng đất quận Ba Đình

Bản đồ sử dụng đất quận Cầu Giấy

Bản đồ sử dụng đất quận Đống Đa

Bản đồ sử dụng đất quận Hai Bà Trưng

Bản đồ sử dụng đất quận Thanh Xuân

Bản đồ hành chính Hà Nội

Vị trí địa lý của thủ đô Hà Nội

Nằm lệch về phía Tây Bắc trung tâm vùng đồng bằng sông Hồng:

  • Phía Bắc tiếp giáp với các tỉnh Thái Nguyên, Vĩnh Phúc;
  • Phía Nam giáp Hà Nam, Hòa Bình,
  • Phía Đông giáp Bắc Giang, Bắc Ninh
  • Phía Tây giáp Hưng Yên, Hòa Bình và Phú Thọ.

Hà Nội và thành phố cảng Hải Phòng cách nhau 120 km, cách thành phố Nam Định 87 km. Diện tích thành phố Hà Nội hiện nay 3.324,92 km², nằm ở cả hai bên bờ sông Hồng.

Thủ đô Hà Nội có bốn điểm cực là:

  • Cực Bắc: xã Bắc Sơn là huyện Sóc Sơn.
  • Cực Tây là xã Thuần Mỹ, huyện Ba Vì.
  • Cực Nam là xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức.
  • Cực Đông là xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm.

Mật độ phân bố dân cư tại thủ đô Hà Nội

Năm 2019, toàn thành phố Hà Nội có 8.053.663 người, 2.224.107 hộ. Phân bố dân số ở Hà Nội cũng không đều và có sự khác biệt lớn giữa các quận nội thành và các huyện ngoại thành.

Bảng thống kê dân số tại Hà Nội theo Quận/Thị xã/Huyện

Quận/Thị xã/Huyện

Diện tích

Dân số

Ba Đình

9.21

243.200

Bắc Từ Liêm

45.32

333.700

Cầu Giấy

12.32

280.500

Đống Đa

9.95

422.100

Hà Đông

49.64

353.200

Hai Bà Trưng

10.26

311.800

Hoàn Kiếm

5.29

153.000

Hoàng Mai

40.32

443.600

Long Biên

59.82

294.500

Nam Từ Liêm

32.19

240.900

Tây Hồ

24.39

166.800

Thanh Xuân

9.09

286.700

Sơn Tây

117.43

151.300

Ba Vì

423

284.100

Chương Mỹ

237.38

332.800

Đan Phượng

78

164.200

Đông Anh

185.62

384.700

Gia Lâm

116.71

277.200

Hoài Đức

84.93

242.900

Mê Linh

142.46

228.500

Mỹ Đức

226.25

195.300

Phú Xuyên

171.1

212.500

Phúc Thọ

118.63

183.300

Quốc Oai

151.13

190.000

Sóc Sơn

304.76

341.100

Thạch Thất

202.05

207.000

Thanh Oai

123.87

206.300

Thanh Trì

63.49

266.500

Thường Tín

130.41

249.600

Ứng Hòa

188.18

205.300

Mật độ dân số trung bình của Hà Nội là 2505 người/km². Mật độ dân số cao nhất là ở quận Đống Đa lên tới 35.341 người/km².

Mặc dù quy hoạch chung xây dựng Thủ Đô đặt mục tiêu đến hết năm 2020 dân số tăng khoảng 7,3 - 7,9 triệu người nhưng với tốc độ trung bình 3%/năm thì đến hết năm 2020 dân số ước tính sẽ là: 10.489.772 người (gần bằng dân số dự báo đến năm 2050), vượt quá xa so với dự kiến.

Bản đồ Hà Nội theo Google Maps

Vừa rồi là những thông tin Dautudat.vn cập nhập về bản đồ Hà Nội. Hy vọng bạn đọc có thêm nhiều thông tin hữu ích từ bài viết này và bạn có thể tham khảo thêm Bản đồ Việt Nam | Bản đồ Thế Giới cùng với bản đồ của 63 tỉnh thành trực thuộc nước Việt Nam:

Bản đồ An Giang | Bản đồ Bà Rịa - Vũng Tàu | Bản đồ Bạc Liêu | Bản đồ Bắc Kạn | Bản đồ Bắc Giang | Bản đồ Bắc Ninh | Bản đồ Bến Tre | Bản đồ Bình Dương | Bản đồ Bình Định | Bản đồ Bình Phước | Bản đồ Bình Thuận | Bản đồ Cà Mau | Bản đồ Cao Bằng | Bản đồ Cần Thơ | Bản đồ Đà Nẵng | Bản đồ Đắk Lắk | Bản đồ Đắk Nông | Bản đồ Điện Biên | Bản đồ Đồng Nai | Bản đồ Đồng Tháp | Bản đồ Gia Lai | Bản đồ Hà Giang | Bản đồ Hà Nam | Bản đồ Hà Nội | Bản đồ Hà Tĩnh | Bản đồ Hải Dương | Bản đồ Hải Phòng | Bản đồ Hồ Chí Minh | Bản đồ Hòa Bình | Bản đồ Hậu Giang | Bản đồ Hưng Yên | Bản đồ Khánh Hòa | Bản đồ Kiên Giang | Bản đồ Kon Tum | Bản đồ Lai Châu | Bản đồ Lào Cai | Bản đồ Lạng Sơn | Bản đồ Lâm Đồng | Bản đồ Long An | Bản đồ Nam Định | Bản đồ Nghệ An | Bản đồ Ninh Bình | Bản đồ Ninh Thuận | Bản đồ Phú Thọ | Bản đồ Phú Yên | Bản đồ Quảng Bình | Bản đồ Quảng Nam | Bản đồ Quảng Ngãi | Bản đồ Quảng Ninh | Bản đồ Quảng Trị | Bản đồ Sóc Trăng | Bản đồ Sơn La | Bản đồ Tây Ninh | Bản đồ Thái Bình | Bản đồ Thái Nguyên | Bản đồ Thanh Hóa | Bản đồ Thừa Thiên - Huế | Bản đồ Tiền Giang | Bản đồ Trà Vinh | Bản đồ Tuyên Quang | Bản đồ Vĩnh Long | Bản đồ Vĩnh Phúc | Bản đồ Yên Bái.